Cáp dẹt 2C (GJXH)
Mô tả ngắn gọn:
• Kích thước nhỏ, trọng lượng nhẹ, cấu trúc nhỏ gọn, dễ dàng tháo lắp mà không cần dụng cụ nhờ thiết kế rãnh đặc biệt, dễ dàng lắp đặt.
• Thiết kế đặc biệt linh hoạt, phù hợp cho việc lắp đặt trong nhà và tại các điểm đấu nối nơi cáp có thể bị uốn cong nhiều lần.
• Sợi quang được đặt giữa hai thanh chịu lực, có khả năng chịu lực nén và lực kéo tuyệt vời.
• Đặc tính chống uốn cong tuyệt vời khi sử dụng sợi quang G.657 chống uốn cong, không ảnh hưởng đến tổn hao truyền dẫn khi cáp được lắp đặt ở các khúc cua trong nhà hoặc trong không gian nhỏ.
• Áo khoác LSZH chống cháy dùng trong nhà.
Chi tiết sản phẩm
Thẻ sản phẩm
Giới thiệu sản phẩm
• Kích thước nhỏ, trọng lượng nhẹ, cấu trúc nhỏ gọn, dễ dàng tháo lắp mà không cần dụng cụ nhờ thiết kế rãnh đặc biệt, dễ dàng lắp đặt.
• Thiết kế đặc biệt linh hoạt, phù hợp cho việc lắp đặt trong nhà và tại các điểm đấu nối nơi cáp có thể bị uốn cong nhiều lần.
• Sợi quang được đặt giữa hai thanh chịu lực, có khả năng chịu lực nén và lực kéo tuyệt vời.
• Đặc tính chống uốn cong tuyệt vời khi sử dụng sợi quang G.657 chống uốn cong, không ảnh hưởng đến tổn hao truyền dẫn khi cáp được lắp đặt ở các khúc cua trong nhà hoặc trong không gian nhỏ.
• Áo khoác LSZH chống cháy dùng trong nhà.
Chế độ xem hồ sơ
Thông số sợi
| Mặt hàng | Thông số kỹ thuật | ||
| Loại sợi | G.657A2 | ||
| Đường kính trường mode (μm) | 1310nm | 9,2±0,4 | |
| 1550nm | 10,4±0,4 | ||
| Đường kính lớp phủ (μm) | 125,0±1,0 | ||
| Độ không tròn của lớp phủ (%) | ≤1.0 | ||
| Sai số độ đồng tâm giữa lõi và lớp vỏ (μm) | ≤0,5 | ||
| Đường kính lớp phủ (μm) | 245±10 | ||
| Bước sóng cắt của sợi quang có cáp (lCC) (nm) | lCC≤1260nm | ||
| Suy hao (dB/km) | 1310nm | ≤0,40 | |
| 1550nm | ≤0,30 | ||
Thông số cáp
| Mặt hàng | Thông số kỹ thuật | |
| Số lượng chất xơ | 2 | |
| Sợi | Màu sắc | Xanh lam/Cam |
| Thành phần chịu lực (mm) | Dây thép | |
| Áo khoác | Kích thước thông thường (mm)(±0,2) | 2.0*3.0 |
| Trọng lượng xấp xỉ (kg/km) | 9.0 | |
| Vật liệu | LSZH | |
| Màu sắc | Đen | |
| Dấu hiệu trên vỏ | Theo yêu cầu của khách hàng | |
| Độ bền kéo | Long tern40N | Độ biến dạng sợi ≤ 0,2% |
| Chim nhạn ngắn 80N | Độ biến dạng sợi ≤ 0,4% | |
| Người mình thích | Long tern1000N | Suy hao bổ sung ≤0,4dB, không gây hư hại vỏ bọc. |
| Chim én ngắn 2200N | ||
| Uốn cong | năng động | 40mm |
| tĩnh | 20mm | |


