Cáp dẹt 2C (GJYXCH-2B6)

Cáp dẹt 2C (GJYXCH-2B6)

Mô tả ngắn gọn:

• Kích thước nhỏ, trọng lượng nhẹ, cấu trúc nhỏ gọn, dễ dàng tháo lắp mà không cần dụng cụ nhờ thiết kế rãnh đặc biệt, dễ dàng lắp đặt.

• Thiết kế đặc biệt linh hoạt, phù hợp cho việc lắp đặt trong nhà và tại các điểm đấu nối nơi cáp có thể bị uốn cong nhiều lần.

• Sợi quang được đặt giữa hai thanh chịu lực, có khả năng chịu lực nén và lực kéo tuyệt vời.

• Đặc tính chống uốn cong tuyệt vời khi sử dụng sợi quang G.657 chống uốn cong, không ảnh hưởng đến tổn hao truyền dẫn khi cáp được lắp đặt ở các khúc cua trong nhà hoặc trong không gian nhỏ.

• Áo khoác LSZH chống cháy dùng trong nhà.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Giới thiệu sản phẩm

• Kích thước nhỏ, trọng lượng nhẹ, cấu trúc nhỏ gọn, dễ dàng tháo lắp mà không cần dụng cụ nhờ thiết kế rãnh đặc biệt, dễ dàng lắp đặt.

• Có độ bền kéo tuyệt vời, có khả năng chịu được việc lắp đặt trên cao với nhịp dài 50 mét.

• Sợi quang được đặt giữa hai thanh chịu lực, có khả năng chịu lực nén và lực kéo tuyệt vời.

• Có đặc tính chống uốn cong tuyệt vời khi sử dụng sợi quang G.657 không nhạy cảm với uốn cong.

• Được sử dụng làm cáp nhánh từ ngoài trời vào trong nhà trong mạng truy cập hoặc mạng tại cơ sở người dùng.

• Áo khoác LSZH chống cháy dùng trong nhà.

Chế độ xem hồ sơ

1682235684107

Thông số sợi

Mặt hàng

Thông số kỹ thuật

Loại sợi

G.657A1

Đường kính trường mode (μm)

1310nm

9,2±0,4

1550nm

10,4±0,4

Đường kính lớp phủ (μm)

125,0±1,0

Độ không tròn của lớp phủ (%)

≤1.0

Sai số độ đồng tâm giữa lõi và lớp vỏ (μm)

≤0,5

Đường kính lớp phủ (μm)

245±10

Bước sóng cắt của sợi quang có cáp (lCC) (nm)

lCC≤1260nm

Suy hao (dB/km)

1310nm

≤0,40

1550nm

≤0,30

Thông số cáp

Mặt hàng

Thông số kỹ thuật

Số lượng chất xơ

2

Sợi

Màu sắc

Xanh lam/Cam

Thành phần chịu lực (mm)

Dây thép

Dây truyền tin

Dây thép phosphat φ1.0mm

Áo khoác

Kích thước thông thường (mm)(±0,2)

2.0*5.0

Trọng lượng xấp xỉ (kg/km)

20

Vật liệu

LSZH

Màu sắc

Đen

Dấu hiệu trên vỏ

Theo yêu cầu của khách hàng

Độ bền kéo

Long tern300N

Độ biến dạng sợi ≤ 0,2%

Ngắn hạn tern600N

Độ biến dạng sợi ≤ 0,4%

Người mình thích

Long tern1000N

Suy hao bổ sung ≤0,4dB, không gây hư hại vỏ bọc.

Chim én ngắn 2200N

Uốn cong

năng động

40mm

tĩnh

20mm


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Sản phẩm liên quan