Modem cáp DOCSIS/EuroDOCSIS3.0 với Wi-Fi băng tần kép Intel Puma 6 24×8, OpenSync, MK443
Mô tả ngắn gọn:
DOCSIS/EuroDOCSIS 3.0
24 kênh hạ lưu x 8 kênh thượng lưu ghép nối
Wi-Fi băng tần kép 2.4+5 GHz đồng thời 802.11ac 2×2
Nhiều SSID
SNMP
Định tuyến IPv6
Thiết bị MoreLink MK443 có khả năng nhận tín hiệu 960 Mbps qua giao diện DOCSIS với 24 kênh ghép nối. Công nghệ MU-MIMO băng tần kép 802.11ac 2×2 tích hợp giúp cải thiện đáng kể trải nghiệm người dùng, mở rộng phạm vi và vùng phủ sóng.
Chi tiết sản phẩm
Thẻ sản phẩm
Các tính năng chính
◆ Tuân thủ DOCSIS/EuroDOCSIS 3.0
◆ Kết nối tối đa 24 kênh hạ lưu và 8 kênh thượng lưu.
◆ Giao diện Ethernet Gigabit 4 cổng
◆ Điểm truy cập Wi-Fi 802.11ac với ăng-ten tích hợp MIMO băng tần kép 2x2
- Hỗ trợ 16 SSID
- Cấu hình riêng cho từng SSID (bảo mật, cầu nối, định tuyến, tường lửa và các thông số Wi-Fi)
◆ Đèn LED được thiết kế rõ nét hiển thị trạng thái thiết bị và mạng.
◆ Nâng cấp phần mềm qua mạng HFC
◆ Hỗ trợ kết nối tối đa 128 thiết bị CPE
◆SNMP V1/2/3
◆ Hỗ trợ mã hóa bảo mật cơ bản (BPI/BPI+)
◆ IPv4, IPv6
◆ Có thể cấu hình ACL
◆ Hỗ trợ TLV41.1, TLV41.2, TLV43.11
◆ Hỗ trợ ToD
Thông số kỹ thuật sản phẩm
| Hỗ trợ giao thức | |
| |
| Kết nối | |
| RF | Đầu nối cái loại F 75Ω |
| RJ-45 | 4 cổng Ethernet RJ-45 10/100/1000 Mbps |
| RF hạ lưu | |
| Tần số (từ cạnh này sang cạnh kia) |
|
| Băng thông kênh |
|
| Giải điều chế | 64QAM, 256QAM |
| Tốc độ dữ liệu | Tốc độ lên đến 960 Mbps với 24 kênh đường xuống được ghép nối. |
| Mức tín hiệu |
|
| RF Upstream | |
| Dải tần số |
|
| Điều chế |
|
| Tốc độ dữ liệu | Tốc độ lên đến 200 Mbps thông qua ghép nối 8 kênh đường lên. |
| Mức đầu ra RF |
|
| Không dâys | |
| Tiêu chuẩn | 802.11a/b/g/n/ac |
| Tốc độ dữ liệu | 2T2R 2.4 GHz (2412 MHz ~ 2462 MHz) + Băng tần kép 5 GHz (4,9 GHz ~ 5,85 GHz) với tốc độ dữ liệu PHY 1200 Mbps |
| Công suất đầu ra | 2,4 GHz (20 dBm) và 5 GHz (20 dBm) |
| Băng thông kênh | 20 MHz/40 MHz/ 80 MHz |
| Bảo vệ | WEP, TKIP, AES, WPA, WPA2 |
| Ăng-ten | 2 Ăng-ten bên trong |
| Kết nối mạng | |
| Giao thức mạng | IPv4/IPv6 TCP/UDP/ARP/ICMP SNMP/DHCP/TFTP/HTTP |
| Phiên bản SNMP | SNMP v1/v2/v3 |
| Cơ khí | |
| Đèn LED trạng thái | x10 (PWR, DS, US, Trực tuyến, LAN1~4, 2G, 5G) |
| Cái nút | x1 Nút đặt lại x1 Nút WPS |
| Kích thước | 215mm (Chiều rộng) x 160mm (Chiều cao) x 45mm (Chiều sâu) |
| Cân nặng | 520 +/- 10g |
| Môi trườngsắt tinh thần | |
| Nguồn điện đầu vào | 12V/1.5A |
| Mức tiêu thụ điện năng | 18W (Tối đa) |
| Nhiệt độ hoạt động | Từ 0 đến 40oC |
| Độ ẩm hoạt động | 10~90% (Không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ bảo quản | -20 đến 60oC |
| Phụ kiện | |
| 1 | 1x Hướng dẫn sử dụng |
| 2 | 1 cáp Ethernet dài 1,5 mét |
| 3 | 4 nhãn (Số seri, Địa chỉ MAC) |
| 4 | 1 bộ chuyển đổi nguồn. Đầu vào: 100-240VAC, 50/60Hz; Đầu ra: 12VDC/1.5A |
Hình ảnh chi tiết hơn








