MR805
Mô tả ngắn gọn:
MR805 là giải pháp sản phẩm đa dịch vụ ngoài trời 5G Sub-6GHz và LTE cao cấp, được thiết kế đặc biệt để đáp ứng các yêu cầu dữ liệu tích hợp cho người dùng dân dụng, doanh nghiệp và tổ chức. Sản phẩm hỗ trợ các chức năng mạng Gigabit tiên tiến.
Chi tiết sản phẩm
Thẻ sản phẩm
Giới thiệu sản phẩm
MR805Đây là giải pháp sản phẩm đa dịch vụ ngoài trời 5G Sub-6GHz và LTE cao cấp, được thiết kế đặc biệt để đáp ứng các yêu cầu dữ liệu tích hợp cho người dùng dân cư, doanh nghiệp và tổ chức. Sản phẩm hỗ trợ các chức năng mạng Gigabit tiên tiến.
Các tính năng chính
➢ Vùng phủ sóng 5G và LTE-A toàn cầu
➢ 3GPP Bản phát hành 16
➢ Cả SA và NSA đều được hỗ trợ
➢ Ăng-ten băng thông rộng, độ khuếch đại cao tích hợp sẵn
➢ Hỗ trợ MIMO, AMC, OFDM nâng cao
➢ Cổng LAN Ethernet 2.5 Gigabit
➢Hỗ trợ VPN tích hợp và máy khách GRE L2/L3
➢Hỗ trợ IPv4 & IPv6 và nhiều PDN
➢Tuân thủ tiêu chuẩn PoE 802.3af
➢Hỗ trợ chế độ hoạt động NAT, Bridge và Router
➢Quản lý tiêu chuẩn TR-069
Thông số kỹ thuật di động
| Inhiệt độ | Dmô tả |
| Loại | 3GPP Bản phát hành 16 |
| Dải tần số | Phiên bản ban nhạc 15G NR SA: n1/n3/n7/n8/n20/n28/n38/n40/n41/n71/n75/n76/ n77/n78 5G NR NSA: n1/n3/n7/n8/n20/n28/n38/n40/n41/n71/n75/n76/ n77/n78 LTE FDD: B1/B3/B7/B8/B20/B28/B32/B71 LTE TDD: B38/B40/B41/B42/B43 |
| Tx / Rx | 1Tx, 2Rx / 2Tx, 4Rx |
| Công suất phát LTE | Loại 3 (23dBm±2dB) |
| Thông lượng tối đa | 5G SA Sub-6: Tốc độ tải xuống 2.4Gbps; Tốc độ tải lên 900Mbps5G NSA Sub-6: Tốc độ tải xuống 3.2Gbps; Tốc độ tải lên 600Mbps LTE: Tốc độ tải xuống 1.6Gbps; Tốc độ tải lên 200Mbps |
Thông số kỹ thuật phần cứng
| Inhiệt độ | Dmô tả |
| Chipset | Qualcomm SDX62 |
| Giao diện | 1 cổng Ethernet GE 2.5G bps |
| Đèn báo LED | 6 đèn LED báo hiệu: Nguồn, LAN, 5G, Cường độ tín hiệu * 3 |
| SIM | Khe cắm thẻ SIM 1.8V (2FF) |
| Cái nút | Công tắc cảm ứng với nút Đặt lại/Khởi động lại |
| Kích thước | 330mm x 250mm x 85mm (Cao x Rộng x Sâu) |
| Cân nặng | <2,5 kg |
| Mức tiêu thụ điện năng | < 10W |
| Nguồn điện | Cấp nguồn qua Ethernet 48V |
| Nhiệt độ và độ ẩm | Nhiệt độ hoạt động: -30 đến 75 ºCNhiệt độ bảo quản: -40 đến 85 °C Độ ẩm: 10% đến 95% |
Thông số kỹ thuật phần mềm
| Inhiệt độ | Dmô tả |
| WAN | Hỗ trợ nhiều APN |
| Quản lý thiết bị | Giao diện quản lý HTTPSQuản lý TR-069 dựa trên tiêu chuẩn Nâng cấp firmware qua HTTP OTA Hỗ trợ khóa USIM và mạng PLMN Cài đặt mặc định của nhà sản xuất thiết bị |
| Chế độ định tuyến | Chế độ định tuyếnChế độ cầu Chế độ NAT Định tuyến tĩnh |
| VPN | Hỗ trợ VPN tích hợp và máy khách GRE L2/L3. |







